vênh vang

vênh vang

Cậu bé vênh vang khoe chiếc huy chương mới nhận được.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự cao, tự đắc, kiêu ngạo một cách lộ liễu: "vênh vang" chỉ thái độ tự cho mình hơn người, thể hiện ra bên ngoài một cách phô trương, thiếu khiêm tốn.
    • dáng vẻ hãnh diện, đắc chí: thường đi kèm với hành động hoặc lời nói tỏ ra coi thường người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thái độ vênh vang của anh ta khiến mọi người khó chịu. (Sự kiêu ngạo lộ liễu của anh ta làm người khác bực mình.)
    • ấy bước vào phòng với dáng điệu vênh vang, mắt nhìn thẳng. ( ấy vào phòng với vẻ đắc chí, không thèm để ý xung quanh.)
    • Đừng vênh vang như thế, ai cũng lúc sai sót. (Đừng tỏ ra tự cao như vậy, ai cũng lúc mắc lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vênh vang mặt": biểu hiện sự đắc ý, hãnh diện trên nét mặt.

    • Sau khi đạt giải, cậu ta vênh vang mặt nhìn bạn . (Cậu ta tỏ vẻ hãnh diện, tự đắc trên gương mặt sau thành tích.)
  • "vênh vang ra mặt": thể hiện sự kiêu ngạo một cách rõ ràng, không che giấu.

    • Hắn vênh vang ra mặt khi được thăng chức. (Hắn công khai bộc lộ thái độ tự cao, đắc ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Vênh váo (tính từ): cũng chỉ sự kiêu ngạo, tự phụ, sắc thái mạnh hơn "vênh vang".

    • vênh váo như thể người quan trọng nhất. ( tỏ ra kiêu căng, tự phụ quá mức.)
  • Vênh (tính từ): nghiêng, lệch, không ngay ngắn; trong văn nói còn dùng để chỉ kiểu người thái độ tự cao.

    • Cậu ấy cứ vênh mặt lên nói. (Cậu ấy tỏ vẻ tự đắc, coi thường người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiêu ngạo: tự cho mình hơn người, khinh thường người khác.

    • Anh ta kiêu ngạo đến mức không thèm chào hỏi ai. (Anh ta tự cao, coi thường mọi người.)
  • Tự phụ: tự đánh giá quá cao bản thân.

    • Thói tự phụ khiến ấy không nhận ra khuyết điểm của mình. (Sự tự cao làm ấy mù quáng.)
  • Đắc chí: hài lòng, hãnh diện thành công, thường kèm thái độ kiêu căng.

    • Sau chiến thắng, họ đắc chí cười khẩy. (Họ tỏ vẻ hãnh diện, phần khinh người.)
Thành ngữ liên quan
  • Vênh vang như gà chọi: von người dáng vẻ kiêu ngạo, hợm hĩnh, giống như con gà chọi ngẩng cao đầu.
    • Cậu ta vênh vang như gà chọi sau khi được khen. (Cậu ta tỏ ra kiêu căng, đắc ý một cách lố bịch.)